Đang tra từ...

Số câu hỏi: 28
Thời gian: 90 phút
1
Câu 1: Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta hiện nay là
2
Câu 2: Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa đông - tây chủ yếu do tác động của
3
Câu 3: Ý nghĩa quan trọng của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta là
4
Câu 4: Cơ cấu công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng
5
Câu 5: Biện pháp chủ yếu để bảo vệ và duy trì tính đa dạng sinh học ở nước ta là
6
Câu 6: Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là
7
Câu 7: Vị trí địa lí nước ta nằm ở


A. bờ phía tây của Ấn Độ Dương. B. phía đông của Thái Bình Dương.


C. vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc. D. rìa phía nam của vùng xích đạo.
8
Câu 8: Thiên tai thường xảy ra ở vùng miền núi nước ta là


A. bão cát. B. xâm nhập mặn. C. ngập lụt. D. lũ quét.
9
Câu 9: Lao động nước ta có đặc điểm


A. phân bố tập trung nhiều ở thành thị. B. số lượng giống nhau giữa các vùng.


C. chủ yếu có trình độ chuyên môn cao. D. tỉ lệ chưa qua đào tạo chiếm ưu thế.
10
Câu 10: Gió mùa Đông Bắc ở nước ta có nguồn gốc xuất phát từ


A. áp cao Xi-bia. B. Trung Quốc.


C. áp cao Nam bán cầu. D. Ấn Độ Dương.
11
Câu 11: Nguồn cung cấp thịt chủ yếu của nước ta hiện nay là từ chăn nuôi


A. trâu. B. gia cầm. C. bò. D. lợn.
12
Câu 12: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiệt nay phát triển nhanh?
13
Câu 13: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi nước ta là


A. đất phù sa. B. đất xám bạc màu. C. đất feralit. D. đất mùn thô.
14
Câu 14: Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc chủ yếu do
15
Câu 15: Dân số nước ta


A. phân bố đồng đều. B. quy mô nhỏ và giảm.


C. cơ cấu đang già hoá. D. tỉ lệ gia tăng rất cao.
16
Câu 16: Trang trại nuôi trồng thủy sản tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?


A. Đông Nam Bộ. B. Tây Nguyên.


C. Đồng bằng Sông Cửu Long. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
17
Câu 17: Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2019 – 2023


![](images/0.jpg)




(Nguồn: Số liệu theo giám thống kê Việt Nam 2023, NXB Thống Kê, 2024)



Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
18
Câu 18: Thuận lợi tự nhiên để sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là
19
/images1
Câu 1: Cho biểu đồ:


GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA BRU-NÂY, GIAI ĐOẠN 2015 – 2021
![](images/0.jpg)




(Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)



a) Năm 2021, Bru-nây có cán cân thương mại xuất siêu với trị giá 4,3 tỉ USD.


b) Từ năm 2015 - 2021, trị giá nhập khẩu của Bru-nây tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.


c) Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Bru-nây tăng ổn định trong giai đoạn 2015 - 2021.


d) Từ năm 2019 đến năm 2021, Bru-nây có cán cân thương mại luôn nhập siêu.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
20
Câu 2: Cho thông tin sau: Ngành chăn nuôi nước ta đã có nhiều chuyển biến tích cực trong thời gian gần đây. Tỉ trọng sản xuất của ngành chăn nuôi trong giá trị sản xuất toàn ngành nông nghiệp năm 2010 là 25,1 %, năm 2021 là 34,7% và ngày càng có vai trò quan trọng.


a) Số lượng đàn gia cầm tăng nhanh là do sự phát triển mạnh của công nghiệp chế biến thức ăn, sản xuất gắn với thị trường.


b) Giá trị sản xuất và tỉ trọng chăn nuôi trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp ngày càng tăng.


c) Nhờ áp dụng kĩ thuật và công nghệ tiên tiến, hiệu quả sản xuất của ngành chăn nuôi ngày càng tăng.


d) Phương thức chăn nuôi theo hướng hữu cơ chủ yếu mới chỉ tiến hành trong chăn nuôi bò sữa để đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
21
Câu 3: Cho thông tin sau: Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là ngành xuất hiện muộn hơn so với các ngành công nghiệp khác. Hiện nay ngành này đang khai thác các lợi thế về lao động, chính sách, khoa học công nghệ, ... nên tăng trưởng nhanh với cơ cấu ngành rất đa dạng.
a) Khó khăn chủ yếu với phát triển sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là thị trường tiêu thụ trong nước còn hạn chế.

b) Giải pháp để đẩy mạnh phát triển ngành sản xuất sản phẩm điện tử là đầu tư, hình thành các nhà máy ở nông thôn nơi có nhiều lao động.


c) Là ngành mới, có yêu cầu cao về vốn và lao động có kĩ thuật nên chủ yếu được phân bổ ở các thành phố lớn.


d) Tivi, tủ lạnh, máy tính và linh kiện, điện thoại các loại, thiết bị điện ... là các sản phẩm chủ yếu của công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
22
### Câu 4: Cho thông tin sau:


Khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, tính nhiệt đới được thể hiện là lượng bức xạ mặt trời lớn, số giờ nắng nhiều và nhiệt độ trung bình năm cao.


a) Lượng nhiệt ẩm, ánh sáng, nguồn nước dồi dào tạo điều kiện để nước ta tăng vụ, tăng năng suất trong phát triển sản xuất nông nghiệp.


b) Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên khắp mọi nơi trên lãnh thổ đều có nhiệt độ trung bình năm trên 20°C.


c) Biểu hiện tính nhiệt đới của khí hậu nước ta là nhiệt độ trung bình năm cao.


d) Tính nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí nước ta nằm trong khu vực gió mùa, tiếp giáp Biển Đông.


###

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
23
Câu 1: Theo Niên giám thống kê Việt Nam 2023, dân số nước ta là 100,3 triệu người, trong đó dân số thành thị là 38,2 triệu người. Hãy cho biết năm 2023, tỉ lệ dân số nông thôn nước ta là bao nhiêu %. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).

Nhập câu trả lời của bạn

24
### Câu 2: Cho bảng số liệu:


#### DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2021


Năm
Tiêu chí
20102021
Diện tích gieo trồng (Triệu ha)7,57,2
Sản lượng lúa (Triệu tấn)4043,9



(Nguồn SGK 12 - Kết nối tri thức và cuộc sống)


Căn cứ bảng số liệu trên cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2021 so với năm 2010 tăng bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha).

Nhập câu trả lời của bạn

25
Câu 3: Theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023, vùng Đồng bằng sông Hồng có số dân là 23372,4 nghìn người, diện tích của vùng là 21278,6 km². Tính mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2023 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km²).

Nhập câu trả lời của bạn

26
Câu 4: Cho bảng số liệu:


GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
Ở NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2021


(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)


Năm20102021
Tổng3045,613026,8
Trong đó: Khu vực kinh tế
Nhà nước
636,5846,7



(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)


Căn cứ vào bảng số liệu cho biết chênh lệch tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực kinh tế Nhà nước của nước ta năm 2021 so với năm 2010 bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).

Nhập câu trả lời của bạn

27
Câu 5: Cho bảng số liệu:


NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG NĂM 2023 TẠI TRẠM QUAN TRẮC LAI CHÂU


(Đơn vị: °C)


Tháng123456789101112
Lai Châu13,216,619,122,924,624,324,323,423,621,618,516,3



(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023, NXB Thống kê, 2024)


Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt độ năm tại Lai Châu năm 2023 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của °C).

Nhập câu trả lời của bạn

28
Câu 6: Tại độ cao 500 m trên cùng dãy núi có nhiệt độ là 35°C, cùng thời điểm này nhiệt độ ở độ cao 2500 m là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C).


(HS không sử dụng tài liệu, giám thị coi thi không giải thích gì thêm)


---

Nhập câu trả lời của bạn

Thời gian làm bài:
90:00
Danh sách câu hỏi 0/28
Nhạc nền
Chưa chọn nhạc
Đang tải danh sách nhạc...
Giao diện
Mặc định
Tối
Ấm
Mát
Sepia
×
Đang chấm bài...
0/0 (0%)